Câu tiếng Anh có từ “recruiter”
34 câu thật có từ recruiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recruiter nghĩa là nhà tuyển dụng. recruiter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who supplies members or employees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recruiter
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He's big enough to pass a recruiter; they ain't too particular about age these days.
Từ trong câu: recruiter, big, enough, pass, particular, age, day
Andre Norton, Ride Proud, Rebel!. Nguồn: Project Gutenberg #23624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the recruiter must look for hands in the interior, where knowledge of the white man and his ways has not penetrated.
Từ trong câu: recruiter, look, hand, interior, knowledge, white, man, way
Martin Johnson, Cannibal-land: Adventures with a camera in the New Hebrides. Nguồn: Project Gutenberg #62138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recruiter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recruiter trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ recruiter hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recruiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recruiter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recruiter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recruiter: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.