Câu tiếng Anh có từ “recognisable”
65 câu thật có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ recognisable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They had lost their brilliancy in consequence of exposure to the fire, but were yet easily recognisable.
Từ trong câu: recognisable, lose, consequence, exposure, fire, easily
E. G. Squier, Ancient Monuments of the Mississippi Valley Smithsonian Contributions to Knowledge, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #49668. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The tears had run down, making little streams amid the dust, and certainly we were hardly recognisable to one another.
Từ trong câu: recognisable, tear, run, down, make, little, stream, amid
Mrs. Alec-Tweedie, A Girl's Ride in Iceland. Nguồn: Project Gutenberg #26006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The life had not died out of it, but the people whom it could permanently affect were now limited in number and easily recognisable.
Từ trong câu: recognisable, life, die, out, people, permanently, affect, now
Andrew Lang, Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #2444. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were even moments when Nanny Corey, like her father, had glimpses of what Tom had called her humour, but it was perhaps too unlike their own to be easily recognisable.
Từ trong câu: recognisable, unlike, even, moment, like, father, call, humor
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognisable trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognisable: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.