Câu tiếng Anh có từ “recognisable”
65 câu thật có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognisable nghĩa là có thể nhận ra. recognisable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being recognized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognisable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The fire may have cremated many people, leaving no recognisable remains.
Từ trong câu: recognisable, fire, many, people, leave, remain
«Great Fire of London», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43473 (bản sửa đổi 10803102). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sport itself may offer a motivational climate that is more easily recognisable than those in educational settings.
Từ trong câu: recognisable, sport, itself, offer, climate, easily, educational, set
«Motivation and emotion/Book/2011/Achievement motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120194 (bản sửa đổi 2824902). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If the pictures did not carry the clear and identifiable sound, they might not be recognisable as battlefield pictures at all.
Từ trong câu: recognisable, picture, carry, clear, sound, battlefield
«Video journalism/Constructing Vision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124994 (bản sửa đổi 2377219). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We should expect them to be recognisable by marginal notes; yet those notes, whether in pencil or in ink, may have been effaced.
Từ trong câu: recognisable, expect, marginal, note, whether, pencil, ink
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognisable trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognisable: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.