Câu tiếng Anh có từ “recognisable”
61 câu thật có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognisable nghĩa là có thể nhận ra. recognisable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being recognized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognisable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If the pictures did not carry the clear and identifiable sound, they might not be recognisable as battlefield pictures at all.
Từ trong câu: recognisable, picture, carry, clear, sound, battlefield
«Video journalism/Constructing Vision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124994 (bản sửa đổi 2377219). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The life had not died out of it, but the people whom it could permanently affect were now limited in number and easily recognisable.
Từ trong câu: recognisable, life, die, out, people, permanently, affect, now
Andrew Lang, Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #2444. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are, however, of an evanescent nature, change rapidly in form and appearance, and often in the course of an hour or two die down so as not to be recognisable.
Từ trong câu: recognisable, however, nature, change, rapidly, form, appearance, often
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The over-hanging vegetation blotted out any recognisable landmarks; not even the ribbon of a road was visible to the eye.
Từ trong câu: vegetation, recognisable, hang, out, even, ribbon, road, visible
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognisable trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognisable: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.