Câu tiếng Anh có từ “recognisable”
63 câu thật có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognisable nghĩa là có thể nhận ra. recognisable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being recognized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognisable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Paraphasia, Phonemic: Recognisable mispronunciation of a word because sounds or syllables have slipped out of sequence.
Từ trong câu: recognisable, word, because, sound, syllable, slip, out, sequence
«Psychiatric Disorders/Mental Health Status Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438569 (bản sửa đổi 4001825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have been described as ruined sites of cities or fortresses, commanding the passes; the following peculiarities seem to be invariably recognisable.
Từ trong câu: recognisable, describe, ruin, site, city, command, pass, follow
C. R. Conder, Tent Work in Palestine: A Record of Discovery and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #46641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, English varieties have been largely crossed with the two native Scotch kinds; yet these still remain distinct, and are easily recognisable.
Từ trong câu: recognisable, course, variety, largely, cross, native, kind, still
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognisable trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognisable: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.