E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recognisable”

61 câu thật có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recognisable nghĩa là có thể nhận ra. recognisable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being recognized. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This triangle is very recognisable in the northern skies for there are few bright stars in its vicinity.

    Từ trong câu: recognisable, triangle, northern, sky, bright, star, vicinity

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Stars - Advanced (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88778 (bản sửa đổi 3250940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was recognisable as a one-time place of habitation having most of its buildings still standing.

    Từ trong câu: habitation, recognisable, time, place, build, still, stand

    «Pillbox, Shako, and Cap/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99051 (bản sửa đổi 1813389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognisable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognisable trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recognisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognisable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognisable: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.