Câu tiếng Anh có từ “recognisable”
61 câu thật có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognisable nghĩa là có thể nhận ra. recognisable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being recognized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognisable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some of which are hardly recognisable as being members of the same genus, let alone species.
Từ trong câu: recognisable, hardly, member, let, alone, species
«Brassica oleracea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270021 (bản sửa đổi 8325540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
‘It’s it,’ said Mr Holt, in a voice which was so unlike his own that it was scarcely recognisable.
“Chính nó,” ông Holt nói, bằng một giọng không giống giọng ông đến mức khó có thể nhận ra.
Từ trong câu: recognisable, mr, voice, unlike, scarcely
Richard Marsh, The Beetle: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is one mass of legendary figures, and the farther we get from England, which is hardly recognisable, the more grotesque and improbable become the monsters.
Từ trong câu: recognisable, mass, legendary, figure, far, get, hardly, improbable
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognisable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognisable trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ recognisable hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognisable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognisable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognisable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognisable: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.