Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainstorm”

58 câu thật có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainstorm nghĩa là mưa bão. rainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a storm with rain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rainstorm

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With every rainstorm the clay would settle and leave a big hole.

    Từ trong câu: rainstorm, every, clay, settle, leave, big, hole

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During rainstorms, water that would normally infiltrate into the ground to recharge groundwater, instead runs off pavement.

    Từ trong câu: rainstorm, water, normally, ground, recharge, instead, run, off

    «Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rainstorms could last years, and would be followed by years of drought, depending on the ocean oscillations.

    Từ trong câu: rainstorm, last, year, follow, drought, depend, ocean, oscillation

    «Planet Earth/5f. La Nina and El Nino: the sloshing of the Pacific Ocean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416642 (bản sửa đổi 4373942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A big rainstorm would do as well, for it would wash out all signs of our footprints."

    Một cơn mưa lớn cũng có tác dụng vì nó sẽ xóa sạch mọi dấu chân của chúng ta.”

    Từ trong câu: rainstorm, big, well, wash, out, sign

    Edward Sylvester Ellis, The Daughter of the Chieftain : the Story of an Indian Girl. Nguồn: Project Gutenberg #7493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainstorm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainstorm trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainstorm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainstorm: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.