Câu tiếng Anh có từ “rainstorm”
58 câu thật có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainstorm nghĩa là mưa bão. rainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a storm with rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainstorm
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A terrific rainstorm then followed, which lasted more than an hour.
Từ trong câu: rainstorm, terrific, follow, last, hour
Kenneth Ward, The Boy Volunteers with the French Airmen. Nguồn: Project Gutenberg #37927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The flooding was caused by a heavy rainstorm on Saturday which caused a wall of water to trigger down the gorge.
Từ trong câu: rainstorm, flood, cause, heavy, saturday, wall, water, trigger
«Flash flooding kills fourteen hikers near Chongqing, China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129235 (bản sửa đổi 4818035). · English Wikinews · CC BY 2.5
The heavy rainstorm, moreover, which caused a suspension of the battle, had likewise the effect of delaying the sally for nearly an hour.
Từ trong câu: suspension, rainstorm, heavy, moreover, cause, battle, likewise, effect
William L. Stone, Life of Joseph Brant: Thayendanegea (Vol. I.) Including the Border Wars of the American Revolution and Sketches of the Indian Campaigns of Generals Harmar, St. Clair, and Wayne; And Other Matters Connected with the Indian Relations of the United States and Great Britain, from the Peace of 1783 to the Indian Peace of 1795. Nguồn: Project Gutenberg #52072. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainstorm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainstorm trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainstorm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainstorm: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.