E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainstorm”

56 câu thật có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainstorm nghĩa là mưa bão. rainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a storm with rain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rainstorm

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Rainstorms, of course, and an occasional squall, but never, never the whirlwind or the lightning.

    Tất nhiên là có mưa bão và thỉnh thoảng có giông bão, nhưng không bao giờ, không bao giờ có gió lốc hay sấm sét.

    Từ trong câu: rainstorm, course, occasional, never, whirlwind, lightning

    George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Concluding that a rainstorm was caused by a rain dance is an example of this fallacy.

    Từ trong câu: rainstorm, conclude, cause, rain, dance, example, fallacy

    «Recognizing Fallacies/Fallacies of Presumption», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213309 (bản sửa đổi 2631741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainstorm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainstorm trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainstorm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainstorm: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.