Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rainstorm”

58 câu thật có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rainstorm nghĩa là mưa bão. rainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a storm with rain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rainstorm

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For weeks there had been persistent rainstorms.

    Từ trong câu: rainstorm, week, persistent

    Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, Brock Centenary, 1812-1912. Nguồn: Project Gutenberg #38620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These two on their return, drenched by a heavy rainstorm, stated to the said defendant that during the invocation nothing had come to them.

    Từ trong câu: rainstorm, return, heavy, state, nothing, come

    Thomas Wilson, Blue-beard: A Contribution to History and Folk-lore Being the history of Gilles de Retz of Brittany, France, who was executed at Nantes in 1440 A.D., and who was the original of Blue-beard in the tales of Mother Goose. Nguồn: Project Gutenberg #59955. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His dream of wedded love was over, and he was ruined besides, for the rainstorm had carried away and destroyed the whole of his harvest.

    Giấc mơ về tình yêu vợ chồng của anh đã kết thúc, và anh cũng bị hủy hoại vì cơn mưa đã cuốn đi và phá hủy toàn bộ mùa màng của anh.

    Từ trong câu: rainstorm, dream, wed, love, ruin, besides, carry, away

    August Strindberg, Fair Haven and Foul Strand. Nguồn: Project Gutenberg #44129. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rainstorm had ended and the gray mist and clouds had been swept away in the night by the wind.

    Từ trong câu: cloud, rainstorm, end, gray, mist, sweep, away, night

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainstorm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainstorm trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rainstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainstorm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainstorm: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.