Câu tiếng Anh có từ “rainstorm”
58 câu thật có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rainstorm nghĩa là mưa bão. rainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a storm with rain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rainstorm
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I have counted dozens of these cascades leaping over the cañon walls during heavy rainstorms.
Từ trong câu: rainstorm, count, dozen, cascade, leap, wall, heavy
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of you have been overtaken far from home in a rainstorm, and have sought shelter under a spreading tree.
Từ trong câu: rainstorm, many, far, home, seek, shelter, spread, tree
Frances Theodora Parsons, Plants and their children. Nguồn: Project Gutenberg #71942. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, we have experienced rainstorms out on these treeless plains, in nights of solid darkness, as impressively sublime as the noblest storms of the mountains.
Từ trong câu: rainstorm, nevertheless, experience, out, plain, night, solid, darkness
John Muir, A Thousand-Mile Walk to the Gulf. Nguồn: Project Gutenberg #60749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rainstorm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rainstorm trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ rainstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rainstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rainstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rainstorm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rainstorm: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.