E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “queer”

305 câu thật có từ queer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: queer nghĩa là kỳ quặc. queer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ queer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But instead of showing anybody out, Ruth showed herself in, and she looked queer, the children thought.

    Từ trong câu: queer, anybody, show, instead, out, herself, look, child

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But those queer little thoughts were at work in her brain, and she was talking to herself, though she was sick at heart.

    Từ trong câu: sick, those, queer, little, think, work, brain, talk

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately it was early, and they went through back streets, so few people saw them, and no one laughed at the queer party.

    Từ trong câu: fortunately, early, go, back, street, people, saw, laugh

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng queer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
queer notions140 lần
sorts of queer179 lần
mighty queer201 lần
queer fish216 lần
queer sort465 lần
queer shaped99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ queer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ queer trong kho câu?
Kho câu có 305 câu có từ queer hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ queer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ queer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ queer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ queer: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (45 câu), There is và there are (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.