Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pyjamas”

35 câu thật có từ pyjamas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pyjamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In his pyjamas, drenched and shivering with cold, he struggled inside.

    Từ trong câu: shiver, pyjamas, cold, struggle, inside

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, I shall get into my pyjamas, go to bed, and do my packing in the morning."

    Từ trong câu: packing, pyjamas, yes, get, go, bed, pack, morning

    E. F. Benson, Across the Stream. Nguồn: Project Gutenberg #37917. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the colonel and Major Bullivant went off, up rode Beadle in an extraordinary get-up: British warm, gum-boots, and pyjamas.

    Từ trong câu: gum, pyjamas, major, go, off, up, ride, extraordinary

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were nearly all in thin pyjamas, as we'd had to cut off their soaking khaki: they were practically straight from the trenches.

    Từ trong câu: soaking, pyjamas, nearly, thin, cut, off, soak, practically

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I myself at one time imagined that I had been discharged from the hospital with only the top of my pyjamas and a travelling rug.

    Từ trong câu: rug, pyjamas, myself, time, imagine, discharge, hospital, top

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pyjamas

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • striped pyjamas12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pyjamas

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pyjamas trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ pyjamas hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pyjamas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pyjamas gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pyjamas?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pyjamas: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.