Câu tiếng Anh có từ “provoke”
173 câu thật có từ provoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provoke nghĩa là khiêu khích. provoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provoke
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She was getting a little excited, and her eyes shone with the gleam Phil remembered so well and rather liked to provoke.
Từ trong câu: gleam, provoke, get, little, excite, eye, shine, remember
Mary Jane Holmes, Queenie Hetherton. Nguồn: Project Gutenberg #70474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The classical repertoire is crowded, dense, overlapping, loaded, in order to provoke shock effects.
Từ trong câu: repertoire, classical, crowd, dense, overlap, load, order, provoke
«Baroque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73360 (bản sửa đổi 10898496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As Tech Coordinators we believe that a Computer based environment is meant to enhance and provoke education and develop life long goals.
Từ trong câu: tech, coordinator, believe, computer, base, environment, mean, enhance
«K-12 School Computer Networking/Chapter 29/Understanding the Salient aspects of Computer-based Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204935 (bản sửa đổi 1580170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He can no longer hear himself, and again stops; finally, afraid that his silence may provoke the dreaded cry, `The Closure!' he starts off again.
Từ trong câu: closure, long, hear, himself, again, stop, finally, afraid
Gustave Le Bon, The crowd. Nguồn: Project Gutenberg #445. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng provoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mirth provoke | 106 lần |
| provoke coolness | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provoke trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ provoke hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provoke: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.