Câu tiếng Anh có từ “provoke”
183 câu thật có từ provoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provoke nghĩa là khiêu khích. provoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: call forth (emotions, feelings, and responses). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provoke
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Is there enough detail that the questions provoked focus on the next step rather than clearing up fog?
Từ trong câu: provoke, enough, detail, question, focus, next, step, rather
«Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/fall2011/550 ESS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122559 (bản sửa đổi 2110671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng provoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mirth provoke | 106 lần |
| provoke coolness | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provoke trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ provoke hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provoke: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.