Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “prominence”
135 câu thật có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prominence nghĩa là sự nổi bật. prominence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being prominent: widely known or eminent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prominence
Size alone should not be taken as the only criterion of prominence, however.
Từ trong câu: prominence, size, alone, take, however
«How Wikipedia Works/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292421 (bản sửa đổi 4368887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It should be understood, however, that in adopting this course we have no intention of throwing their work into undue prominence.
Từ trong câu: prominence, understand, however, adopt, course, intention, throw, work
William Henry Hudson, Idle Hours in a Library. Nguồn: Project Gutenberg #56659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For by such association we should bring into clearer prominence the fact that the historic episcopate is more than a national institution.
Từ trong câu: historic, prominence, association, bring, clear, fact, national, institution
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As such, the role of the library in this online world should simultaneously rise in prominence as well.
Do đó, vai trò của thư viện trong thế giới trực tuyến này cũng sẽ đồng thời nổi bật hơn.
Từ trong câu: library, simultaneously, prominence, role, online, world, rise, well
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Online Books», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135017 (bản sửa đổi 4634578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We believe that Gridley prominence in athletics should be fostered in every way, and we know that real athletics cost money---a lot of it!
Chúng tôi tin rằng sự nổi bật của Gridley trong môn điền kinh cần được phát huy bằng mọi cách và chúng tôi biết rằng môn điền kinh thực sự tốn rất nhiều tiền---rất nhiều!
Từ trong câu: athletics, believe, prominence, athletic, foster, every, way, know
H. Irving Hancock, The High School Freshmen; or, Dick & Co.'s First Year Pranks and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #12689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prominence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- undue prominence38 lần
- bony prominence14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prominence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prominence trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prominence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prominence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prominence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prominence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.