Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “prominence”
135 câu thật có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prominence nghĩa là sự nổi bật. prominence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being prominent: widely known or eminent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prominence
These missions are sponsored by some church or by a board of directors composed of business men of more or less local prominence.
Từ trong câu: sponsor, prominence, mission, church, board, director, compose, business
Nels Anderson, The Hobo: The Sociology of the Homeless Man. Nguồn: Project Gutenberg #67300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To a large extent we are misled by the impressive prominence of the visual data.
Từ trong câu: mislead, visual, prominence, large, extent, impressive, data
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The relevance of humanities is at risk of being overshadowed by the growing demand and prominence of STEM.
Từ trong câu: overshadow, humanity, risk, grow, demand, prominence, stem
«The University of 2050/The Future of the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463249 (bản sửa đổi 4393206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prominence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- undue prominence38 lần
- bony prominence14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prominence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prominence trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prominence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prominence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prominence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prominence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.