Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “prominence”
135 câu thật có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prominence nghĩa là sự nổi bật. prominence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being prominent: widely known or eminent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prominence
We can see from this chapter the prominence of goal orientations in academic settings.
Từ trong câu: prominence, see, chapter, goal, orientation, academic, set
«Motivation and emotion/Book/2014/Achievement goal orientation and academic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168024 (bản sửa đổi 2816185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
During a solar eclipse, the corona and solar prominences can be seen.
Từ trong câu: prominence, corona, solar, see
«High School Earth Science/The Sun and the Earth-Moon System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243776 (bản sửa đổi 4520053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Prominences can last for a day to several months.
Từ trong câu: prominence, last, day, several, month
«High School Earth Science/The Sun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243772 (bản sửa đổi 4024491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We cannot glance at the lives of godly men without noticing the prominence which belongs to this subject of religion in the heart.
Từ trong câu: godly, prominence, can, glance, life, man, notice, belong
W. K. Tweedie, A Lamp to the Path Or, The Word of God in the Heart, the Home, the Workshop and the Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #47538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Accidents of origin deprived of all significance, one could select without any difficulty the souls to whom a free Constitution would have ensured intellectual prominence.
Từ trong câu: significance, constitution, prominence, deprive, accident, origin, select, difficulty
Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prominence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- undue prominence38 lần
- bony prominence14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prominence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prominence trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prominence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prominence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prominence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prominence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.