Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “prominence”
135 câu thật có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prominence nghĩa là sự nổi bật. prominence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being prominent: widely known or eminent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prominence
He adjusted it to encompass the surface prominence he had in mind.
Từ trong câu: prominence, adjust, encompass, surface, mind
Daniel F. Galouye, Reign of the telepuppets. Nguồn: Project Gutenberg #72555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As YouTube gained prominence however, information dissemination was changed forever.
Từ trong câu: prominence, gain, however, information, dissemination, change, forever
«Lentis/Recording Police Activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244531 (bản sửa đổi 3175321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The early centuries of the republic heralded its rise to prominence in the Italian peninsula.
Từ trong câu: herald, prominence, early, century, republic, rise, peninsula
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Roman Republic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277227 (bản sửa đổi 3592780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Paradoxically, Albanians who emigrated (mainly to Turkey itself) rose to prominence.
Từ trong câu: paradoxically, mainly, turkey, itself, rise, prominence
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the kind of thing you must do if you want to rise to prominence in a university of the interlocking directorate.
Từ trong câu: interlocking, kind, thing, want, rise, prominence, university
Upton Sinclair, The Goose-step: A Study of American Education. Nguồn: Project Gutenberg #65492. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prominence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- undue prominence38 lần
- bony prominence14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prominence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prominence trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prominence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prominence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prominence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prominence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.