Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “prominence”

135 câu thật có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prominence nghĩa là sự nổi bật. prominence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being prominent: widely known or eminent. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These have some of the largest Topographic prominence in the world.

    Từ trong câu: prominence, large, world

    «Rakaposhi-Haramosh Mountains», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=752758 (bản sửa đổi 9048926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The earliest use of low string effects is attributed to him, and especial prominence was given to the viola.

    Từ trong câu: prominence, early, use, low, string, effect, attribute, give

    Louis Adolphe Coerne, The Evolution of Modern Orchestration. Nguồn: Project Gutenberg #49747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This missile, to the best of our ability to ascertain, struck no bone protuberances, no bony prominences, no bones as it traversed the President's body.

    Từ trong câu: bony, missile, best, ability, strike, bone, prominence, body

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prominence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • undue prominence38 lần
  • bony prominence14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prominence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prominence trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ prominence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prominence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prominence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prominence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prominence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.