Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presuppose”

101 câu thật có từ presuppose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presuppose nghĩa là giả định trước. presuppose là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take for granted or as a given. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presuppose

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In order, then, that the affections may follow regularly after the elements, let us presuppose the existence of body and soul.

    Từ trong câu: presuppose, order, affection, follow, regularly, element, let, existence

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The requirement presupposes that nuisance is caused by music venues, when this may not reasonably be said to be the case.

    Từ trong câu: presuppose, nuisance, requirement, cause, music, venue, reasonably, case

    «Petition pressures City of Edinburgh Council to review clause affecting live music scene», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2194527 (bản sửa đổi 4824053). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It may be said that in the mind of an Irishman the existence of Christianity almost presupposed a numerous array of convents and religious houses.

    Từ trong câu: presuppose, mind, existence, almost, numerous, array, religious, house

    Augustus J. Thébaud, The Irish Race in the Past and the Present. Nguồn: Project Gutenberg #3141. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A perpetual balance of Europe presuppose a balance of the four remaining parts of the world, which one may, deducting small librations, promise our globe.

    Một sự cân bằng vĩnh viễn của châu Âu giả định trước sự cân bằng của bốn phần còn lại của thế giới, mà người ta có thể hứa hẹn với thế giới của chúng ta nếu trừ đi những khoản chi phí nhỏ.

    Từ trong câu: deduct, presuppose, balance, four, remain, part, world, small

    Jean Paul, Hesperus; or, Forty-Five Dog-Post-Days: A Biography. Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #36071. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presuppose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presuppose trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ presuppose hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presuppose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presuppose gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presuppose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presuppose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.