Câu tiếng Anh có từ “presuppose”
101 câu thật có từ presuppose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presuppose nghĩa là giả định trước. presuppose là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take for granted or as a given. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presuppose
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Now, a question presupposes two things: that which questions and answers must exist.
Từ trong câu: presuppose, now, question, thing, answer, exist
Edward Berdoe, The Browning Cyclopædia: A Guide to the Study of the Works of Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #36734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For when a foreign language is used and written, a certain knowledge of its literature must be presupposed.
Từ trong câu: presuppose, foreign, language, use, write, certain, knowledge, literature
L. W. King, A History of Babylon, from the Foundation of the Monarchy to the Persian Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #56667. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must always presuppose those limitations to be involved in our symbols which permit of the formula having a meaning.
Từ trong câu: presuppose, always, limitation, involve, symbol, permit, formula, mean
«Calculus of Variations/CHAPTER IV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392030 (bản sửa đổi 4051734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presuppose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presuppose trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ presuppose hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presuppose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presuppose gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presuppose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presuppose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.