Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presuppose”

101 câu thật có từ presuppose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presuppose nghĩa là giả định trước. presuppose là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take for granted or as a given. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presuppose

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Such sacrifice presupposes a moral ideal of the highest type.

    Từ trong câu: presuppose, sacrifice, moral, ideal, high, type

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Breakfast parties presuppose a condition of leisure; but when they can be compassed, they are perhaps the most perfectly enjoyable of entertainments."

    Từ trong câu: presuppose, enjoyable, breakfast, party, condition, leisure, perhaps, perfectly

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presuppose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presuppose trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ presuppose hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presuppose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presuppose gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presuppose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presuppose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.