Câu tiếng Anh có từ “presuppose”
101 câu thật có từ presuppose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presuppose nghĩa là giả định trước. presuppose là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take for granted or as a given. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presuppose
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The men did not seem to last so well as their style would presuppose.
Từ trong câu: presuppose, man, seem, last, well, style
«The Rowers of Vanity Fair/Cotton HB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144444 (bản sửa đổi 1580913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This omission from the contest provisions presupposes that these bribery cases would be separate actions.
Từ trong câu: presuppose, bribery, contest, provision, case, separate, action
Carrie Chapman, 1859-1947 [Compiler] Catt, Woman Suffrage By Federal Constitutional Amendment. Nguồn: Project Gutenberg #13568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, this presupposes that the artillery would achieve all its targets and purposes.
Từ trong câu: presuppose, however, achieve, target, purpose
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99051 (bản sửa đổi 1813389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As flocks and herds were the staples of wealth, a large number of servants presupposed large possessions of cattle, which would require many herdsmen.
Từ trong câu: presuppose, staple, flock, herd, wealth, large, number, servant
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presuppose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presuppose trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ presuppose hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presuppose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presuppose gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presuppose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presuppose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.