Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presumably”

153 câu thật có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presumably nghĩa là có lẽ. presumably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: by reasonable assumption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presumably

Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)

  • At that time Shakespeare was a London actor, and leading shareholder in the Globe Theatre, where his play was presumably produced.

    Từ trong câu: shareholder, time, actor, lead, globe, theater, play, presumably

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The multiple chapter ring, with its many inscriptions, is engraved and silvered in a relatively crude manner, presumably by Bertolla himself.

    Từ trong câu: multiple, chapter, ring, many, inscription, silver, relatively, crude

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any biographical theory which is concerned to respect verisimilitude must here recognize something else than narrative, and will presumably posit invention.

    Từ trong câu: posit, theory, concern, respect, verisimilitude, recognize, something, else

    J. M. Robertson, The Jesus Problem: A Restatement of the Myth Theory. Nguồn: Project Gutenberg #53616. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presumably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presumably trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ presumably hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presumably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presumably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presumably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presumably: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.