Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predilection”

77 câu thật có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predilection nghĩa là sở thích. predilection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition in favor of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ predilection

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Long ere then she had learnt where Vaga's predilection lay, and could trust this young lady to take care of herself.

    Từ lâu, cô đã biết được sự yêu thích của Vaga ở đâu và có thể tin tưởng cô gái trẻ này sẽ tự chăm sóc bản thân.

    Từ trong câu: predilection, long, learn, lay, trust, young, lady, take

    Mayne Reid, No Quarter!. Nguồn: Project Gutenberg #35670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can hardly account for this taste except by the fact that my predilections have always been of a decidedly historical character.

    Từ trong câu: predilection, hardly, account, taste, except, fact, always, historical

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otherwise, although well aware of the Spaniard's predilection for the fascinating tinkle of his national instrument, we could hardly credit the accuracy of the figures.

    Từ trong câu: predilection, otherwise, although, well, aware, fascinate, national, instrument

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marilla’s astonishment could not have been greater if Matthew had expressed a predilection for standing on his head.

    Từ trong câu: express, standing, astonishment, predilection, great, stand, head

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predilection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predilection trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predilection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predilection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predilection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predilection: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.