Câu tiếng Anh có từ “predilection”
77 câu thật có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predilection nghĩa là sở thích. predilection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition in favor of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predilection
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the work on the Northwest Coast, we again see Bancroft's predilection for early voyages.
Từ trong câu: predilection, work, northwest, coast, again, see, early, voyage
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He no longer entertained the least predilection for that learned body, and subsequently he regarded it with much suspicion.
Từ trong câu: predilection, long, entertain, least, learn, body, subsequently, regard
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most enthusiastic lover of the sea must abjure his predilections, when brought to the ordeal of the steamer Champion.
Từ trong câu: predilection, enthusiastic, lover, sea, bring, champion
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A predilection for some great author, among the vast number which must transiently occupy our attention, seems to be the happiest preservative for our taste ...
Từ trong câu: predilection, great, author, among, vast, number, occupy, attention
Various, Notes and Queries, Number 222, January 28, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predilection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predilection trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predilection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predilection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predilection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predilection: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.