Câu tiếng Anh có từ “predilection”
77 câu thật có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ predilection
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At first she had wanted the cupola room, but was talked out of it, much against her will and predilections.
Từ trong câu: predilection, first, want, room, talk, out, much
Izola L. Forrester, Greenacre Girls. Nguồn: Project Gutenberg #47854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marilla’s astonishment could not have been greater if Matthew had expressed a predilection for standing on his head.
Từ trong câu: express, standing, astonishment, predilection, great, stand, head
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had raved to her friend about her service of predilection; she was excessively “high,” and had more than once wished to introduce the girl to the same comfort and privilege.
Từ trong câu: service, introduce, privilege, predilection, friend, high, once, wish
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predilection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predilection trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predilection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predilection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.