E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predilection”

75 câu thật có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predilection nghĩa là sở thích. predilection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition in favor of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ predilection

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Given the Nazi predilection for "racial purity," it would seem inevitable that the Roma would be among their first victims.

    Từ trong câu: predilection, give, racial, purity, seem, inevitable, among, first

    «The Holocaust/Victims/Romanies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104057 (bản sửa đổi 3270003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Over engravings and photographs of Italian works of art he would pore for hours, never weary of discussing memories and predilections with his friend.

    Từ trong câu: predilection, photograph, work, art, hour, never, weary, discuss

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This justification for suppressing speech failed, however, because it "would effectively empower a majority to silence dissidents simply as a matter of personal predilections."

    Từ trong câu: dissident, predilection, justification, suppress, speech, fail, however, because

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predilection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predilection trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predilection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predilection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predilection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predilection: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.