Câu tiếng Anh có từ “predilection”
77 câu thật có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predilection nghĩa là sở thích. predilection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition in favor of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predilection
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He loved gold, however, in which predilection he was joined by his wife, who even surpassed him in this respect.
Từ trong câu: predilection, love, gold, however, join, wife, even, respect
Hubert Howe Bancroft, History of Central America, Volume 1, 1501-1530 The Works of Hubert Howe Bancroft, Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #58658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My American connexions having entailed upon me the predilection of the Peace Society, I am molested by them with many of their writings and tracts.
Từ trong câu: predilection, connection, peace, society, many, write, tract
Alexander von Humboldt, Letters of Alexander von Humboldt to Varnhagen von Ense. From 1827 to 1858. With extracts from Varnhagen's diaries, and letters of Varnhagen and others to Humboldt. Nguồn: Project Gutenberg #67420. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This predilection, however, is always neutralised by a repugnance for everything that deviates too much from the common characteristics of the group.
Từ trong câu: neutralise, predilection, however, always, everything, much, common, characteristic
Y. Hirn, The origins of art; a psychological & sociological inquiry. Nguồn: Project Gutenberg #66869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predilection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predilection trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ predilection hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predilection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predilection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predilection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predilection: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.