Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ponderous”

101 câu thật có từ ponderous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ponderous nghĩa là nặng nề. ponderous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: slow and laborious because of weight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ponderous

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Soul concerns are concerns of the highest nature, and concerns that arise from thoughts most deep and ponderous.

    Từ trong câu: ponderous, soul, concern, high, nature, arise, think, deep

    John Bunyan, Works of John Bunyan: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6046. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ponderous cutting tackles are swayed up to the lower-mast head (the main), the strongest point any where above a ship’s deck.

    Từ trong câu: ponderous, cut, tackle, up, low, head, main, strong

    John D. Jones, Life and Adventure in the South Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #59684. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The greatest curiosity of the study remains to be mentioned; it was a ponderous folio volume, bound in black leather, with massive silver clasps.

    Từ trong câu: ponderous, massive, great, curiosity, study, remain, mention, volume

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These works by universal consent are the most remarkable in Egypt, not only in their ponderous construction, but also in the art displayed.

    Từ trong câu: consent, ponderous, construction, universal, work, remarkable, art, display

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ponderous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ponderous tomes47 lần
ponderous tome23 lần
ponderous folios22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponderous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponderous trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ ponderous hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ponderous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponderous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponderous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponderous: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.