Câu tiếng Anh có từ “ponderous”
101 câu thật có từ ponderous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ponderous nghĩa là nặng nề. ponderous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: slow and laborious because of weight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ponderous
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A man may have that ponderous chin and voluptuous mouth, without their disturbing the harmony of an otherwise handsome face.
Từ trong câu: ponderous, man, chin, mouth, disturb, harmony, otherwise, handsome
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Has it by any chance occurred to you,” asked the Professor, with a ponderous simplicity, “that the Marquis may not say all the forty-three things you have put down for him?
Từ trong câu: ponderous, chance, occur, ask, professor, simplicity, forty, thing
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ponderous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ponderous tomes | 47 lần |
| ponderous tome | 23 lần |
| ponderous folios | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponderous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponderous trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ ponderous hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ponderous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponderous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponderous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponderous: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.