Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ponderous”

93 câu thật có từ ponderous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ponderous nghĩa là nặng nề. ponderous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: slow and laborious because of weight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ponderous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They were accompanied by three women, two children, and a ponderous train of luggage-waggons.

    Từ trong câu: ponderous, accompany, woman, child, train, luggage

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took me to interesting places and we were entertained by a number of people, mostly ponderous and stupid.

    Từ trong câu: stupid, ponderous, take, interest, place, entertain, number, people

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In some places ponderous machinery is used but to this day a large portion of work is done by hand.

    Từ trong câu: machinery, ponderous, place, use, day, large, portion, work

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ponderous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ponderous tomes47 lần
ponderous tome23 lần
ponderous folios22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponderous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponderous trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ ponderous hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ponderous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponderous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponderous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponderous: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.