Câu tiếng Anh có từ “pollutant”
88 câu thật có từ pollutant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pollutant nghĩa là chất ô nhiễm. pollutant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: waste matter that contaminates the water or air or soil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pollutant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, it is an extremely persistent organic pollutant; it does not degrade easily.
Từ trong câu: pollutant, degrade, persistent, however, extremely, organic, easily
«Dieldrin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310243 (bản sửa đổi 8442860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While all these terms are used, it is not always clear which pollutants are included in each term.
Từ trong câu: pollutant, term, use, always, clear, include
«A-level Applied Science/Colour Chemistry/Paint/Solvents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85820 (bản sửa đổi 3826653). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is different from fossil fuels as it does not produce as many greenhouse gases and other pollutants as fossil fuel combustion.
Từ trong câu: pollutant, different, fossil, fuel, produce, many, greenhouse, gas
«Renewable energy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55907 (bản sửa đổi 11006981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even if it is not very soluble, it will still extract some of the pollutant.
Từ trong câu: extract, pollutant, soluble, even, still
«Introduction to Chemical Engineering Processes/Unit Operation Reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120961 (bản sửa đổi 3325804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It does not contain harmful levels of chemical pollutants or microorganisms.
Từ trong câu: microorganism, pollutant, contain, harmful, level, chemical
«High School Engineering/Potable Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255791 (bản sửa đổi 3514864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Scientists should rule the world, and not the one percent rich or useless pollutant causing military.
Từ trong câu: percent, useless, scientist, rule, world, rich, pollutant, cause
«Thinking Scientifically», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241142 (bản sửa đổi 2789390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pollutant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollutant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollutant trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ pollutant hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pollutant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollutant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollutant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollutant: can và could (16 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.