Câu tiếng Anh có từ “pollutant”
88 câu thật có từ pollutant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pollutant nghĩa là chất ô nhiễm. pollutant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: waste matter that contaminates the water or air or soil. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pollutant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pollutants are substances which are harmful, to living beings, including human beings.
Từ trong câu: pollutant, substance, harmful, live, be, include, human
«Listen and Learn Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301585 (bản sửa đổi 4098448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While all these terms are used, it is not always clear which pollutants are included in each term.
Từ trong câu: pollutant, term, use, always, clear, include
«A-level Applied Science/Colour Chemistry/Paint/Solvents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85820 (bản sửa đổi 3826653). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pollutants are compounds which are dangerous to the environment.
Từ trong câu: pollutant, compound, dangerous, environment
«Pollutant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56838 (bản sửa đổi 9529911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or imagine a process of making environmental regulations in which there were no data, and no attempts to gather data, about the effects of the particular pollutants being studied.
Từ trong câu: pollutant, imagine, process, make, environmental, regulation, data, attempt
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pollutant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollutant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollutant trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ pollutant hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pollutant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollutant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollutant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollutant: can và could (16 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.