Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pollutant”

88 câu thật có từ pollutant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pollutant nghĩa là chất ô nhiễm. pollutant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: waste matter that contaminates the water or air or soil. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pollutant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In dealing with air pollution, transferable pollution rights have been created for some pollutants.

    Từ trong câu: pollutant, deal, air, pollution, right, create

    «Transportation Economics/Negative externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172402 (bản sửa đổi 4661500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has been a huge success towards the mitigation of pollutants to the environment.

    Từ trong câu: pollutant, huge, success, toward, environment

    «Transportation Deployment Casebook/2018/The Life-Cycle of the Automobile», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397776 (bản sửa đổi 3672696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To control most pollutants we have opted for standards rather than pricing.

    Từ trong câu: pollutant, opt, control, standard, rather, price

    «Transportation Economics/Negative externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172402 (bản sửa đổi 4661500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pollutants in air have been classified as leading cause of cancer.

    Từ trong câu: pollutant, air, classify, lead, cause, cancer

    «Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, humans and other living things have adapted to most of these natural pollutants.

    Từ trong câu: adapt, however, human, live, thing, natural, pollutant

    «Air pollution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 10921306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pollutant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pollutant emissions13 lần
organic pollutant24 lần
toxic pollutant7 lần
harmful pollutant9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollutant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollutant trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ pollutant hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pollutant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollutant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollutant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollutant: can và could (16 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.