Câu tiếng Anh có từ “poetess”
55 câu thật có từ poetess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poetess nghĩa là nữ thi sĩ. poetess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman poet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poetess
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Yet how many better things have come from woman,” the young poetess modestly retorted, in verse.
Từ trong câu: poetess, many, better, thing, come, woman, young, verse
Joseph McCabe, The Empresses of Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #60938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here the poetess touches her highest point, and proves that years of silence have been years of study and conscientious workmanship.
Từ trong câu: poetess, touch, high, point, prove, year, silence, study
William A. McDermott, Down at Caxton's. Nguồn: Project Gutenberg #51886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been elaborated with passion and power in the 'Homeward Bound' of Adelaide Procter, a poetess too little known among us.
Từ trong câu: poetess, elaborate, passion, power, homeward, bound, little, know
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The volume will be welcome, as a choice specimen of American literary talent, and a graceful souvenir of the distinguished poetess in whose honor it has been prepared.
Từ trong câu: poetess, volume, welcome, choice, specimen, literary, talent, graceful
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poetess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poetess trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ poetess hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poetess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poetess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poetess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poetess: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.