Câu tiếng Anh có từ “poetess”
55 câu thật có từ poetess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poetess nghĩa là nữ thi sĩ. poetess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman poet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poetess
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Mr. Dickens says that she had nothing of the conventional poetess about her; was neither melancholy, nor affected, nor self-absorbed.
Từ trong câu: poetess, mr, nothing, conventional, neither, melancholy, affect, self
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will take them chronologically, though this will make a lady and a poetess last on our list.
Từ trong câu: chronologically, take, though, make, lady, poetess, last, list
Katie, Lady Magnus, Outlines of Jewish History from B.C. 586 to C.E. 1885. Nguồn: Project Gutenberg #57911. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poetess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poetess trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ poetess hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poetess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poetess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poetess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poetess: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.