Câu tiếng Anh có từ “poetess”
55 câu thật có từ poetess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poetess nghĩa là nữ thi sĩ. poetess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman poet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poetess
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The poetess whom Holland to-day most delights to honour is Helena Lapidoth Swarth, whose works increase in worth and beauty every year.
Từ trong câu: poetess, day, delight, honor, work, increase, worth, beauty
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They needed no excuses to return; some were philosophers in their way, philosophers and poetesses; some had left their lovers in the ring round Lorenzo.
Từ trong câu: poetess, need, excuse, return, philosopher, way, leave, lover
Maurice Hewlett, Earthwork out of Tuscany: Being Impressions and Translations of Maurice Hewlett. Nguồn: Project Gutenberg #8858. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poetess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poetess trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ poetess hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poetess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poetess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poetess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poetess: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.