Câu tiếng Anh có từ “plural”
207 câu thật có từ plural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plural nghĩa là số nhiều. plural là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a word that is used to denote more than one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plural
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This lesson will cover plural forms, word order, past and future verbs and possessive forms.
Từ trong câu: plural, lesson, cover, form, word, order, past, future
«Afrikaans/Lesson 02», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101727 (bản sửa đổi 4657601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will add plurals soon, maybe next lesson.
Từ trong câu: plural, add, soon, maybe, next, lesson
«Latin I/Basics Lesson 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246525 (bản sửa đổi 2699713). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It led up to an earnest and eloquent peroration of which the final words were: "'I'll believe polygamy is wrong when Congress breaks it up; not before!' exclaims a plural wife.
Từ trong câu: plural, lead, up, earnest, eloquent, final, word, believe
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You’ll eventually learn a way to distinguish singular versus plural, but not in this lesson.
Từ trong câu: versus, eventually, learn, way, distinguish, singular, plural, lesson
«Updated jan Pije's lessons/Lesson 3 Basic Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263509 (bản sửa đổi 4655124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng plural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| plural pronoun | 52 lần |
| plural nouns | 59 lần |
| genitive plural | 39 lần |
| nominative plural | 38 lần |
| plural noun | 52 lần |
| accusative plural | 23 lần |
| dative plural | 20 lần |
| plural suffix | 24 lần |
| plural hubi | 16 lần |
| plural endings | 18 lần |
| plural pronouns | 17 lần |
| plural possessive | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plural trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ plural hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plural gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plural: Câu phủ định (23 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.