Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plural”

207 câu thật có từ plural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plural nghĩa là số nhiều. plural là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a word that is used to denote more than one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plural

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • When the plural form is used, there are several forms it may take.

    Từ trong câu: plural, form, use, several, take

    «Afaan Oromo/Chapter 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264009 (bản sửa đổi 4657588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this case, as with English "you", there is no distinction between singular are plural.

    Từ trong câu: plural, case, distinction, singular

    «German/Grammar/Personal pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423300 (bản sửa đổi 4055161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Again, in every predication there is an attribution of singular or plural.

    Từ trong câu: plural, again, every, singular

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are different forms for only two numbers (singular, and plural).

    Từ trong câu: plural, singular, different, form, number

    «Gothic/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189647 (bản sửa đổi 4610403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here there were canteens--observe the plural--of surpassing magnificence.

    Từ trong câu: plural, canteen, observe

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the partitive plural implies that there are also ships that have a different colour.

    Từ trong câu: imply, plural, ship, different, color

    «Quenya/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50489 (bản sửa đổi 3338550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are no less than three endings for plurals.

    Từ trong câu: ending, plural, less

    «Klingon/Grammar/Plurals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171171 (bản sửa đổi 4446921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the case of plural possessive, there is often confusion, as well.

    Từ trong câu: possessive, case, plural, often, confusion, well

    «Saylor.org's English Composition/Apostrophes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279219 (bản sửa đổi 3117112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are two numbers; the singular and the plural.

    Từ trong câu: singular, number, plural

    «English in Use/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=982 (bản sửa đổi 4662950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are several nouns that have irregular plural forms.

    Từ trong câu: irregular, several, noun, plural, form

    «Noun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=543 (bản sửa đổi 10892263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plural pronoun52 lần
plural nouns59 lần
genitive plural39 lần
nominative plural38 lần
plural noun52 lần
accusative plural23 lần
dative plural20 lần
plural suffix24 lần
plural hubi16 lần
plural endings18 lần
plural pronouns17 lần
plural possessive12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plural trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ plural hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plural gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plural: Câu phủ định (23 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.