Câu tiếng Anh có từ “plural”
204 câu thật có từ plural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plural nghĩa là số nhiều. plural là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a word that is used to denote more than one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plural
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But the true mountaineer does not employ "we-uns" The "we" to him is plural, the suffix is superfluous.
Từ trong câu: plural, suffix, true, mountaineer, employ, superfluous
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the plural, the legions, it may mean the entire Roman army.
Từ trong câu: legion, plural, mean, entire, army
«Roman legion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64519 (bản sửa đổi 10792146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The euphemistic plural disappeared at the first syllable from Blanche.
Số nhiều uyển ngữ biến mất ở âm tiết đầu tiên của Blanche.
Từ trong câu: euphemistic, plural, disappear, first, syllable
E. W. Hornung, The Thousandth Woman. Nguồn: Project Gutenberg #37062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a similar idiomatic plural, cf.
Từ trong câu: idiomatic, similar, plural
«Spanish by Choice/Novelas Cortas 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171405 (bản sửa đổi 4101702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The direct and oblique plural forms are usually merged to asā̃ and tusā̃.
Từ trong câu: merge, oblique, direct, plural, form, usually
«Pahari-Pothwari/Grammar/Pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472438 (bản sửa đổi 4486166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng plural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| plural pronoun | 52 lần |
| plural nouns | 59 lần |
| genitive plural | 39 lần |
| nominative plural | 38 lần |
| plural noun | 52 lần |
| accusative plural | 23 lần |
| dative plural | 20 lần |
| plural suffix | 24 lần |
| plural hubi | 16 lần |
| plural endings | 18 lần |
| plural pronouns | 17 lần |
| plural possessive | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plural trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ plural hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plural gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plural: Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.