E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plumber”

82 câu thật có từ plumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plumber nghĩa là thợ sửa ống nước. plumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plumber

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They are for a plumber who will know how to reach the trouble without doing other damage.

    Từ trong câu: plumber, know, reach, trouble, do, damage

    Thomas H. Ormsbee, If You're Going to Live in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #17804. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our writers will be professional historians and amateur history buffs, plumbers and philosophers and police officers and poets.

    Từ trong câu: plumber, writer, professional, historian, amateur, history, philosopher, police

    «A supplement to the Texas US history textbook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102045 (bản sửa đổi 2765100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "O good plumber!" quoth we, "how long will it take you to complete the work you have begun so well?"

    Từ trong câu: plumber, good, long, take, complete, work, begin, well

    E. C. Gardner, Homes and How to Make Them. Nguồn: Project Gutenberg #14248. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your plumber will return near the coin indicator.

    Từ trong câu: indicator, plumber, return, near, coin

    «Super Mario Bros.: The Lost Levels/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433394 (bản sửa đổi 4519964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He led the agreeable plumber through the hall, down the long back-porch to the bathroom, remarking “I'll jes' watch you work.”

    Từ trong câu: bathroom, plumber, lead, agreeable, hall, down, long, back

    Frances Boyd Calhoun, Miss Minerva and William Green Hill. Nguồn: Project Gutenberg #5187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plumber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
walz the plumber15 lần
walz plumber11 lần
plumber nundah7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plumber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plumber trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ plumber hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plumber gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plumber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plumber: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.