Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plumber”

87 câu thật có từ plumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plumber nghĩa là thợ sửa ống nước. plumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plumber

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Even She couldn't get any water from these pipes," the plumber said.

    Từ trong câu: plumber, even, get, water, pipe

    Allan Chase, The Five Arrows. Nguồn: Project Gutenberg #35904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The parish plumber can no longer make his fortune by the repair of the parish pump.

    Từ trong câu: plumber, long, make, fortune, repair, pump

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A Negro tile-setter, steam-fitter or plumber can no more get into a union in Atlanta than in New York.

    Từ trong câu: plumber, tile, steam, fit, get, union, new

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These may be good in some locations, but neither the ordinary plumber nor the man in the house can repair them in an emergency.

    Từ trong câu: plumber, good, location, neither, ordinary, man, house, repair

    Ethel R. Peyser, Cheating the Junk-Pile: The Purchase and Maintenance of Household Equipments. Nguồn: Project Gutenberg #67507. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only a plumber can navigate a tangled mess of pipes, spikes and Piranha Plants.

    Từ trong câu: tangle, plumber, navigate, mess, pipe, plant

    «Super Mario Bros. 3/World 7 Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433293 (bản sửa đổi 3916992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plumber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
walz the plumber15 lần
walz plumber11 lần
plumber nundah7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plumber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plumber trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ plumber hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plumber gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plumber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plumber: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.