Câu tiếng Anh có từ “plumber”
83 câu thật có từ plumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plumber nghĩa là thợ sửa ống nước. plumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plumber
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
By the way, you should never change your dentist any more than you should your plumber.
Từ trong câu: plumber, dentist, way, never, change
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"If you ask my advice," said the plumber, "I should say take whatever they offer and go to work.
Từ trong câu: plumber, ask, advice, take, whatever, offer, go, work
Cy Warman, Snow on the headlight. Nguồn: Project Gutenberg #30447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And not because apparently plumbers screw up on rare occasions should we stop hiring them completely.
Từ trong câu: screw, plumber, because, apparently, up, rare, occasion, stop
«Work and Life in the Mobile Society/Technology/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175734 (bản sửa đổi 3566075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng plumber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| walz the plumber | 15 lần |
| walz plumber | 11 lần |
| plumber nundah | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plumber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plumber trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ plumber hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plumber gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plumber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plumber: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.