Câu tiếng Anh có từ “plug”
184 câu thật có từ plug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plug nghĩa là cắm. plug là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fill or close tightly with or as if with a plug. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plug
Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)
I warned him twice to lie flat an' not squirm, as the Germans were watchin' for every move, an' would plug him, wounded or not.
Từ trong câu: squirm, warn, twice, lie, flat, every, move, plug
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The battery is where cordless drills get their name, because they don't need to plug a cord into the wall to get electricity (they are without a cord, or cord-less).
Từ trong câu: cordless, battery, drill, get, name, because, need, plug
«Drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168772 (bản sửa đổi 10568668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I knew such behavior on my behalf would not only have been uncharacteristic of me but futile as well; people were not like spark plugs.
Từ trong câu: uncharacteristic, know, behavior, behalf, well, people, like, spark
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Technology based on this proposal could mean wireless gadgets such as cell phones and iPods never have to be plugged into a wall outlet.
Công nghệ dựa trên đề xuất này có nghĩa là các thiết bị không dây như điện thoại di động và iPod không bao giờ phải cắm vào ổ cắm trên tường.
Từ trong câu: gadget, technology, base, proposal, mean, wireless, cell, phone
«MIT researchers explore method of transferring electricity wirelessly», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54998 (bản sửa đổi 4821397). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng plug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plug trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ plug hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plug gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plug: Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.