Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pigeon”

175 câu thật có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pigeon nghĩa là chim bồ câu. pigeon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wild and domesticated birds having a heavy body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pigeon

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng pigeon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carrier pigeon313 lần
pigeon holes403 lần
pigeon pie261 lần
pigeon holed82 lần
homing pigeon68 lần
wood pigeon680 lần
pigeon hole346 lần
pouter pigeon59 lần
flock of pigeon102 lần
pigeon shooting139 lần
pigeon cooed39 lần
stool pigeon72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pigeon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pigeon trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ pigeon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pigeon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pigeon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pigeon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pigeon: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.