Câu tiếng Anh có từ “pi”
125 câu thật có từ pi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pi nghĩa là số pi. pi là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the circumference to the diameter of a circle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pi
Danh sách câu dẫn chứng (125 câu)
The software needed for the communication between the PC, Raspberry Pi, Robot Roomba and RoboPeakLidar will be presented here.
Từ trong câu: raspberry, software, need, communication, pc, pi, robot, present
«Embedded control systems/Experiences/Roomba», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208437 (bản sửa đổi 1818182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
PIs can be viewed as ridiculous, manipulative, and frustrating, meaning, if there is a strong therapeutic alliance these techniques can be very effective.
PI có thể bị coi là lố bịch, lôi kéo và gây khó chịu, nghĩa là nếu có một liên minh trị liệu mạnh mẽ thì những kỹ thuật này có thể rất hiệu quả.
Từ trong câu: alliance, frustrate, meaning, effective, view, pi, if, ridiculous
«Motivation and emotion/Book/2024/Paradoxical interventions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306872 (bản sửa đổi 2755013). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Recalbox is built on the success of the low-cost Raspberry Pi microcomputer.
Recalbox được xây dựng dựa trên sự thành công của máy vi tính Raspberry Pi giá rẻ.
Từ trong câu: microcomputer, build, success, low, cost, raspberry, pi
«Emulation/Recalbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435221 (bản sửa đổi 4628396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If desired, goods can be forwarded per Value Payable Pi jit which means you can pay the postman at your door.
Từ trong câu: payable, desire, goods, forward, per, value, pi, mean
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1925 08 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417855 (bản sửa đổi 4594995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Burger King Taiwan Branch announced some promotions with this game, and the animation film of "Viva Piñata" will be available next month in Taiwan.
Từ trong câu: burger, king, branch, announce, promotion, game, animation, film
«Microsoft Taiwan will bring on high-definition AV-media Market in Taiwan after Xbox360 will support HDMI interface», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84272 (bản sửa đổi 4821969). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng pi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pi bast | 110 lần |
| pi aller | 99 lần |
| pi ces | 90 lần |
| raspberry pi | 76 lần |
| pi sudski | 57 lần |
| pi ce | 125 lần |
| tant pi | 60 lần |
| fray pi | 97 lần |
| pi bailos | 38 lần |
| pi suno | 38 lần |
| lipu pi | 37 lần |
| pi delot | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pi trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ pi hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pi: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.