Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “permanently”

183 câu thật có từ permanently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: permanently nghĩa là vĩnh viễn. permanently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a long time without essential change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ permanently

Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)

  • Whatever the reasons, testing on, and development specifically for, certain targets is suspended, often permanently.

    Từ trong câu: specifically, whatever, reason, test, development, certain, target, suspend

    «Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Individuals entering into ‘maintenance stage from relapse often demonstrate a stronger will power to permanently change.

    Từ trong câu: relapse, individual, enter, maintenance, stage, often, demonstrate, strong

    «Motivation and emotion/Book/2015/Transtheoretical model of change and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202701 (bản sửa đổi 2243159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The spirits of all were depressed, and even occasional rapid rides, during a partial cessation of the rain, failed permanently to arouse them.

    Từ trong câu: partial, arouse, fail, occasional, rapid, depressed, depress, rain

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng permanently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
permanently disabled39 lần
reside permanently31 lần
permanently moored19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ permanently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permanently trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ permanently hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ permanently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permanently gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permanently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permanently: Câu phủ định (34 câu), can và could (17 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.